Thuốc Pharmaclofen

Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ Không có phản hồi
SĐK:VN-4559-07
Dạng bào chế:Viên nén
Đóng gói:Chai 100 viên
Nhà sản xuất: Pharmascience Inc Estore>
Nhà đăng ký: Pharmascience Inc Estore>
Nhà phân phối: Estore>
Nhóm sản phẩm:Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ

Thành phần:

Baclofen

Chỉ định:

Co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.

Chống chỉ định:

Mẫn cảm với baclofen. Loét dạ dày.

Tương tác thuốc:

Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, hạ áp. Thuốc độc thận. Fentanyl. Lithium. Levodopa, carbidopa.

Tác dụng phụ:

– Chóng mặt, buồn nôn, lẫn lộn, đau đầu, mất ngủ, ngái ngủ, mệt mỏi.

– Hiếm: kích động, trầm cảm, ảo giác, tê nửa thân dưới, đau cơ, mất điều hoà, khô miệng, run, nôn, loạn điều tiết & ác mộng. Hạ huyết áp, khó thở, bí tiểu.

Chú ý đề phòng:

Suy thận. Ðột quỵ, suy hô hấp, hoặc suy gan. Tâm thần, co giật & lú lẫn. Tăng co thắt bàng quang. Ðang dùng thuốc hạ áp, chống co giật. Người duy trì thế đứng & cân bằng khó khăn. Người cao tuổi. Có thai & cho con bú. Tránh lái xe & vận hành máy. Không nên ngừng thuốc đột ngột.

Liều lượng – Cách dùng

– Người lớn: 3 ngày đầu: 5 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày kế: 10 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày sau: 15 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày tiếp: 20 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 100 mg/ngày.

– Trẻ em: 0,75 – 2 mg/kg/ngày.

– Trẻ em: 12 tháng – 2 tuổi: 10 – 20 mg/ngày.

– Trẻ em: 2 – 6 tuổi: 20 – 30 mg/ngày.

– Trẻ em: 6 – 10 tuổi: 30 – 60 mg/ngày.

– Trẻ > 10 tuôỉ tối đa 2,5 mg/kg/ngày.

LEAVE A COMMENT